心安らか [Tâm An]

こころやすらか

Tính từ đuôi na

bình tĩnh (tâm trí); thoải mái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょこころやすらかだ。
Trái tim cô ấy thật bình yên.