心傷 [Tâm Thương]

心傷れ [Tâm Thương]

こころやぶれ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

đau lòng; đau buồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころきずふかまるばかり。
Vết thương trong lòng càng ngày càng sâu.
こころきずいやすには時間じかんがかかる。
Việc chữa lành vết thương trong lòng mất nhiều thời gian.
ときはすべてのこころきずをいやしてくれる。
Thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương trong lòng.
そのかなしい出来事できごとわたしこころきずのこした。
Sự kiện buồn đó đã để lại vết thương trong tim tôi.
クリスはとてもむなしくおもい、なおれないほどに、こころおおきなきずけました。
Chris cảm thấy rất trống rỗng và không thể vượt qua, anh ấy đã bị tổn thương sâu sắc.