心休まる [Tâm Hưu]

こころやすまる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

cảm thấy thoải mái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここへるといつもこころやすまります。
Mỗi khi đến đây, tôi luôn cảm thấy lòng mình được nghỉ ngơi.