心を砕く [Tâm Toái]
こころをくだく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
cố gắng hết sức; nỗ lực hết mình; suy nghĩ kỹ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
quan tâm; lo lắng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛は人の心を砕くこともできるのさ。
Tình yêu cũng có thể làm tan vỡ trái tim con người.