心を癒す [Tâm Dũ]

こころをいやす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xoa dịu tâm hồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころいやすピアノ音楽おんがく
Âm nhạc piano làm dịu tâm hồn.
こころきずいやすには時間じかんがかかる。
Việc chữa lành vết thương trong lòng mất nhiều thời gian.