心を痛める [Tâm Thống]

こころをいためる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

lo lắng (về); lo ngại (về); đau lòng (về); phiền muộn (về)

JP: そのらせに彼女かのじょはたいへんこころいためた。

VI: Tin ấy đã làm cô ấy rất đau lòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ友人ゆうじん冷遇れいぐうこころいためた。
Anh ấy đau lòng vì sự lạnh nhạt của bạn bè.
彼女かのじょおっとこころいためている。
Cô ấy đang đau buồn trước cái chết của chồng mình.
かれははのことでこころいためている。
Anh ấy đang đau khổ vì mẹ.
そのあわれな子供こども彼女かのじょこころいためた。
Cô ấy đã đau lòng trước hoàn cảnh của đứa trẻ tội nghiệp đó.
こころいためないでこの写真しゃしんることはできない。
Không thể nhìn bức ảnh này mà không đau lòng.
かれかされてふかこころいためた。
Tôi đã đau lòng sâu sắc khi nghe tin anh ấy qua đời.
この写真しゃしんこころいためることなしにはられない。
Không thể nhìn bức ảnh này mà không cảm thấy đau lòng.