心を奪われる [Tâm Đoạt]
こころをうばわれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị cuốn hút bởi ...; bị mê hoặc bởi ...
JP: 彼女の演技に心を奪われた。
VI: Tôi đã bị cuốn hút bởi diễn xuất của cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サミはレイラに心を奪われている。
Sami đang bị Layla quyến rũ.
彼女の魅力に彼は心を奪われた。
Anh ấy đã bị cuốn hút bởi sức hấp dẫn của cô ấy.
子どもたちは壮観な花火に心を奪われた。
Trẻ em đã bị cuốn hút bởi màn pháo hoa ngoạn mục.
子供たちはそのおとぎ話に心を奪われた。
Bọn trẻ đã bị cuốn hút bởi câu chuyện cổ tích đó.
男の子達はみんなジュリアに心を奪われた。
Tất cả các cậu bé đều bị Julia làm say đắm.
彼はそのきれいな女性に心を奪われた。
Anh ấy đã bị người phụ nữ xinh đẹp đó làm mê mẩn.
メアリーに心を奪われていたのは事実だよ。
Thật sự là Mary đã làm mất trí anh ấy.
彼のおいはその壮観な花火に心を奪われた。
Cháu trai anh ấy đã bị cuốn hút bởi màn pháo hoa ngoạn mục.
彼は彼女の美しさに心を奪われている。
Anh ta đã bị cuốn hút bởi vẻ đẹp của cô ấy.
観客は彼の感動的な演技にすっかり心を奪われた。
Khán giả đã hoàn toàn bị cuốn hút bởi màn trình diễn cảm động của anh ấy.