心より [Tâm]

こころより

Trạng từ

chân thành

JP:子息しそくのご結婚けっこんこころよりおいわいもうげます。

VI: Xin chúc mừng hạnh phúc nhân dịp con trai bạn kết hôn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのこころは?
Ý bạn là gì?
見目みめよりこころ
Cái tâm quan trọng hơn cái dáng.
こころうごくね。
Điều đó thật xúc động.
こころけよ。
Hãy mở lòng mình ra.
こころはボロボロです。
Trái tim tôi tan nát.
こころれません。
Trái tim không bao giờ gãy.
こころいたいい。
Tim tôi đau.
こころふるえる。
Tim tôi đang rung động.
こころいたみます。
Tôi thấy đau lòng.
こころいたむな。
Tôi thấy đau lòng quá.