心ゆくまで [Tâm]

心行くまで [Tâm Hành]

心ゆく迄 [Tâm Hất]

心行く迄 [Tâm Hành Hất]

こころゆくまで

Trạng từ

thỏa mãn; hài lòng

JP: ごちそうを心行こころゆくまであじわった。

VI: Tôi đã thưởng thức món ngon đến no nê.

🔗 心ゆくばかり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこころゆくまでうたった。
Anh ấy đã hát hết lòng mình.
トムはこころゆくまでたのしんだ。
Tom đã thỏa thích vui chơi.
いもうとこころゆくまでわらった。
Em gái tôi đã cười thỏa thích.
わたしこころゆくまではなしをした。
Tôi đã nói chuyện thoải mái.
かれこころゆくまで読書どくしょたのしんだ。
Anh ấy đã thỏa thích đọc sách.
わたし彼女かのじょこころゆくまではなした。
Tôi đã nói chuyện thỏa thuê với cô ấy.
かれこころゆくまで休暇きゅうかたのしんだ。
Anh ấy đã tận hưởng kỳ nghỉ đến nỗi lòng muốn.
我々われわれこころゆくまでたのしんだ。
Chúng tôi đã thỏa sức vui chơi.
わたしこころゆくまでその音楽おんがくたのしんだ。
Tôi đã thưởng thức âm nhạc đến tận cùng.
わたしたちはこころゆくまでパーティーをたのしんだ。
Chúng tôi đã thỏa thích vui chơi tại bữa tiệc.