心の病気 [Tâm Bệnh Khí]
こころのびょうき
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
bệnh tâm thần; rối loạn cảm xúc
JP: 人間は己の肉体なり心の病気の餌食であり、死んだ後では地虫の餌食となる。
VI: Con người là nạn nhân của bệnh tật cả về thể xác lẫn tâm hồn, và sau khi chết trở thành thức ăn cho giun đất.