心の優しい [Tâm Ưu]
こころのやさしい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
tốt bụng
JP: 彼女は生まれつきの心の優しい人だ。
VI: Cô ấy là một người có trái tim nhân hậu bẩm sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は心が優しい。
Cô ấy có trái tim nhân hậu.
アンは心が優しい。
Ann có trái tim nhân hậu.
彼女は優しい心の持ち主です。
Cô ấy là người có trái tim nhân hậu.
彼女は優しい心の持ち主だ。
Cô ấy là người có trái tim nhân hậu.
彼は優しい心の持ち主だ。
Anh ấy là người có trái tim nhân hậu.
その娘は心が優しい。
Cô gái đó có trái tim nhân hậu.
彼女は優しい心を持っています。
Cô ấy có một trái tim nhân hậu.
彼女は優しい心をしている。
Cô ấy có một trái tim nhân hậu.
彼女はなんと優しい心の持ち主なのだろう。
Cô ấy thật là một người có trái tim nhân hậu.
彼女は、美しいばかりでなく、心が優しく頭もよい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có tấm lòng nhân hậu và thông minh.