心のどこかで [Tâm]

こころのどこかで

Cụm từ, thành ngữ

sâu thẳm; nơi đặc biệt trong lòng; trong tâm trí

JP: かれ言葉ことば正論せいろんだったが、ぼくこころのどこかでっかかりをかんじていた。

VI: Lời nói của anh ấy là đúng, nhưng tôi vẫn cảm thấy có điều gì đó không ổn.