心に留める [Tâm Lưu]

心にとめる [Tâm]

心にとどめる [Tâm]

こころにとめる – 心に留める・心にとめる
こころにとどめる – 心に留める・心にとどめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ghi nhớ; giữ trong lòng; lưu ý

JP: この事実じじつこころめておいてください。

VI: Hãy ghi nhớ sự thật này.

🔗 気に留める; 心に掛ける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはあなたのアドバイスをこころめておきたい。
Tôi muốn ghi nhớ lời khuyên của bạn.
かれわたし忠告ちゅうこくすこしもこころめなかった。
Anh ấy không hề ghi nhớ lời khuyên của tôi.
彼女かのじょ忠告ちゅうこくこころめておきなさい。
Hãy ghi nhớ lời khuyên của cô ấy.
わたしったことをこころめておいてください。
Xin hãy ghi nhớ những gì tôi đã nói.
とききんなりということをこころめておくべきだ。
Chúng ta nên nhớ rằng "Thời gian là vàng".
40にして人生じんせいはまだ半分はんぶんのこっていることをこころめよ。
Khi 40 tuổi, hãy nhớ rằng cuộc đời còn nửa chặng đường phía trước.
こころめてください、わたしたちがみなさんの決定けってい結果けっかけるのです。
Xin hãy ghi nhớ rằng chúng tôi sẽ chịu đựng kết quả của quyết định của các bạn.
その仕事しごと一週間いっしゅうかん以内いないわらせることになっていることをこころめておいてください。
Xin hãy nhớ rằng công việc đó cần được hoàn thành trong một tuần.
そのような場合ばあいべつつける以外いがい選択せんたく余地よちはないということこころめておきなさい。
Trong trường hợp như thế, bạn nên nhớ rằng không có lựa chọn nào khác ngoài việc tìm người mua khác.