心に浮かぶ [Tâm Phù]
こころにうかぶ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”
nảy ra trong đầu; chợt nghĩ đến; xảy ra với ai đó
JP: よい考えが私の心に浮かんだ。
VI: Một ý tưởng tốt đã nảy ra trong đầu tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
名案が心に浮かんだ。
Một ý tưởng xuất sắc đã lóe lên trong tâm trí.
一つの考えが心に浮かんだ。
Một ý tưởng đã lóe lên trong đầu tôi.
いい考えが心に浮かんだ。
Một ý tưởng hay đã lóe lên trong đầu tôi.
彼の言葉が心に浮かんだ。
Lời nói của anh ấy hiện lên trong tâm trí tôi.
ある考えが心に浮かんだ。
Một ý tưởng đã lóe lên trong đầu tôi.
馬鹿な考えがぼくの心に浮かんだ。
Một ý nghĩ ngu ngốc đã lóe lên trong đầu tôi.
すばらしい考えがふと心に浮かんだ。
Một ý tưởng tuyệt vời bỗng nhiên lóe lên trong đầu tôi.
その考えが彼の心に浮かんだ。
Ý tưởng đó đã nảy ra trong đầu anh ấy.
奇抜な考えがふと心に浮かんだ。
Một ý tưởng kỳ quặc bất chợt nảy ra trong đầu tôi.
昔の思い出が急に心に浮かんだ。
Bỗng nhiên những ký ức xưa ùa về trong tâm trí tôi.