心に残る [Tâm Tàn]

こころにのこる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

khắc sâu trong lòng; không thể quên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おそろしさがわたしこころしのみ、そこにのこった。
Nỗi kinh hoàng đã lẻn vào trái tim tôi và ở lại đó.
わかいころにけた印象いんしょうほどあざやかにこころのこるものはない。
Không có gì đọ được với những ấn tượng sâu sắc mà ta nhận được khi còn trẻ.
40にして人生じんせいはまだ半分はんぶんのこっていることをこころめよ。
Khi 40 tuổi, hãy nhớ rằng cuộc đời còn nửa chặng đường phía trước.