心に思う [Tâm Tư]
こころにおもう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
nghĩ thầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そう思うと私の心は高ぶった。
Nghĩ vậy, lòng tôi trở nên hứng khởi.
そう思うのは、心の持ちようだと思います。
Tôi nghĩ đó là tâm thái của bạn.
トムって心が広いと思う。
Tôi nghĩ Tom rất rộng lượng.
トムは心配しすぎだと思う。
Tôi nghĩ Tom lo lắng quá mức.
トムって心が狭いと思う。
Tôi nghĩ Tom hẹp hòi.
「元気にならなくっちゃ」禎子は心の中で思った。
"Tôi phải vui lên mới được," Teiko nghĩ trong lòng.
彼は自分の自制心を誇りに思っていた。
Anh ấy tự hào về sự tự chủ của mình.
それはとても心あたたまる映画だと思う。
Tôi nghĩ đó là một bộ phim rất ấm áp.
あの飢えた子供たちを思う心が痛む。
Nghĩ về những đứa trẻ đói khổ khiến tôi đau lòng.
彼女は「とても幸せ」と心の中で思った。
Trong lòng, cô ấy nghĩ "Tôi rất hạnh phúc".