心に刻む [Tâm Khắc]
こころにきざむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
khắc sâu vào tâm trí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの悲劇は私の心に刻みこまれた。
Bi kịch đó đã khắc sâu vào tâm trí tôi.
私が通っている学校では、八月六日は平和の大切さを心に刻む1日として毎年『平和学習』が行われます。
Trường tôi theo học tổ chức "Học tập về Hòa bình" hàng năm vào ngày 6 tháng 8 để khắc sâu tầm quan trọng của hòa bình.