心にかかる [Tâm]

心に掛かる [Tâm Quải]

こころにかかる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

nặng lòng; lo lắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころきずいやすには時間じかんがかかる。
Việc chữa lành vết thương trong lòng mất nhiều thời gian.