心が溶ける [Tâm Dong]
心が解ける [Tâm Giải]
心がとける [Tâm]
こころがとける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
trái tim tan chảy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
時がたつにつれて、その記憶は私の心から溶け出していった。
Theo thời gian, ký ức đó đã tan biến khỏi tâm trí tôi.