心が乱れる [Tâm Loạn]

こころがみだれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mất bình tĩnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそのらせにひどくこころみだれた。
Anh ấy đã rất xáo trộn tâm trí bởi tin tức đó.
恋人こいびとらせに彼女かのじょこころみだれた。
Tin tức về cái chết của người yêu đã khiến trái tim cô ấy rối loạn.