心がけ [Tâm]

心掛け [Tâm Quải]

心懸け [Tâm Huyền]

こころがけ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

thái độ; cách suy nghĩ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

試合しあいあさになってあめんだのは、みんなのこころがけがいいからだ。
Trời tạnh mưa vào sáng ngày thi đấu là nhờ mọi người đã cầu nguyện.