徳を行う [Đức Hành]
とくをおこなう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
thực hành đức hạnh
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
thực hành đức hạnh