微生物学 [Vi Sinh Vật Học]
びせいぶつがく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
vi sinh học
JP: 微生物学の基本から最新の情報までを網羅する。
VI: Bao quát từ cơ bản đến thông tin mới nhất của ngành vi sinh vật học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
顕微鏡を使って、さらに一層、物質の核心近くまで迫ることはあるだろうが、微生物学でさえ、客観的なものであり、対象と観察者との間にスペースを置くことによって知識を拡大していくのである。
Mặc dù sử dụng kính hiển vi có thể tiếp cận gần hơn với bản chất của vật chất, nhưng ngay cả vi sinh vật học cũng là một thứ khách quan, nó mở rộng kiến thức bằng cách tạo ra khoảng không giữa đối tượng và người quan sát.