[Vi]


Danh từ chungTính từ đuôi na

nhỏ bé

Số từ

một phần triệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バクテリアは微生物びせいぶつだ。
Vi khuẩn là một loại vi sinh vật.
かれらはみをわした。
Họ đã cười mỉm với nhau.
怪物かいぶつ残酷ざんこくみをかべた。
Quái vật nở một nụ cười tàn nhẫn.
かれみが彼女かのじょをくつろがせた。
Nụ cười của anh ta đã làm cô ấy thư giãn.
彼女かのじょみはあいかたっていた。
Nụ cười của cô ấy toát lên tình yêu.
彼女かのじょみをかべてかれた。
Cô ấy mỉm cười nhìn anh.
彼女かのじょみのうらには裏切うらぎりがある。
Sau nụ cười của cô ấy là sự phản bội.
彼女かのじょみがよろこびをあらわしていた。
Nụ cười của cô ấy thể hiện niềm vui.
わたしみをおさえることができなかった。
Tôi không thể kìm nén nụ cười của mình.
かれわたし皮肉ひにくみをうかべた。
Anh ấy nhìn tôi và cười mỉa mai.