復学 [Phục Học]
ふくがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
trở lại trường
JP: 9月に復学することを彼は切望した。
VI: Anh ấy rất mong được trở lại trường vào tháng 9.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は9月に復学したいと切に願った。
Anh ấy rất mong muốn được trở lại học vào tháng 9.