得意分野 [Đắc Ý Phân Dã]
とくいぶんや
Danh từ chung
lĩnh vực chuyên môn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これが一番得意な分野です。
Đây là lĩnh vực tôi giỏi nhất.