得るところがある [Đắc]
得る所が有る [Đắc Sở Hữu]
うるところがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
có lợi ích từ; thu lợi từ
JP: 海外旅行をすれば得るところがありますよ。
VI: Bạn sẽ học hỏi được nhiều điều khi đi du lịch nước ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その本から大いに得るところがあった。
Tôi đã học hỏi được rất nhiều từ cuốn sách đó.
あなたが教えてくれたことからおおいに得るところがあった。
Tôi đã học được rất nhiều từ những điều bạn dạy.