得になる [Đắc]
とくになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
có lợi; mang lại lợi ích
JP: どんな風も誰かの得になる。
VI: Mọi cơn gió đều có lợi cho ai đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それならよりお得になります。
Nếu vậy thì sẽ có lợi hơn.
だれの得にもならない風は吹かない。
Không có gió nào thổi không có lợi cho ai.
正直は結局得をすることになろう。
Thành thật cuối cùng sẽ có lợi.
人の悪口を言っても何の得にもならない。
Nói xấu người khác không mang lại lợi ích gì.
それをやったところで、何の得にもならないよ。
Làm điều đó cũng chẳng có lợi ích gì.
それでは僕より彼のほうがひどく得をすることになる。
Như vậy thì anh ấy lại có lợi hơn tôi nhiều.