得たり [Đắc]

えたり

Thán từ

📝 thường dùng như trạng từ là 得たりとばかり

hoan hô!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんにんそらでは愛国あいこくしゃたりない。
Không ai có thể là người yêu nước khi bụng đói.
かれ言葉ことばいてたりとよろこんだ。
Tôi rất vui khi nghe lời anh ấy nói.