得々 [Đắc 々]

得得 [Đắc Đắc]

とくとく
トクトク

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ “taru”

đắc thắng

JP: かれはまた持論じろんについてトクトクとはなしをした。

VI: Anh ấy lại một lần nữa say sưa nói về lý thuyết của mình.