後進国 [Hậu Tiến Quốc]
こうしんこく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
⚠️Từ nhạy cảm
nước kém phát triển
🔗 開発途上国・かいはつとじょうこく