後車 [Hậu Xa]

こうしゃ

Danh từ chung

xe sau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみくるましてくれよ、おれくるまこうられないから。
Hãy lấy xe của cậu ra, xe tôi không thể lùi được.
くるま10分じゅっぷんにガソリンがれた。
Xe hơi hết xăng sau 10 phút.
くるまったのちには、もうもうとすなぼこりががった。
Sau khi xe đi qua, bụi mù mịt bay lên.
わたしたちくるま2分にふんでガソリンを使つかたした。
Chiếc xe của chúng tôi sẽ hết xăng trong vòng 2 phút nữa.
わたしたちのくるま10分じゅっぷんでガソリンを使つかたした。
Xe của chúng ta sẽ hết xăng sau 10 phút nữa.
30分さんじゅっぷんはしったのちでそのくるまうごかなくなった。
Sau khi chạy được 30 phút, chiếc xe đó đã ngừng hoạt động.
トムはくるまって1週間いっしゅうかんにぶつけてしまった。
Tom mua xe và một tuần sau đã đâm nó.
わたしたちのくるま10分じゅっぷんにガソリンがきれてしまった。
Xe của chúng ta hết xăng sau 10 phút nữa.
おおくの困難こんなんのちなんとか彼女かのじょくるま運転うんてんできるようになった。
Sau nhiều khó khăn, cuối cùng cô ấy cũng có thể lái xe.
かれらが奈良ならぎて10分じゅっぷんくるまはガスけつになった。
Họ vừa qua Nara được 10 phút thì xe hết xăng.