後生だから [Hậu Sinh]
ごしょうだから
Cụm từ, thành ngữ
vì lòng tốt; tôi cầu xin bạn, ...
JP: 後生だから泣くのはやめてくれ。
VI: Vì còn trẻ nên đừng khóc nữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
後生だから、彼にやさしくして。
Vì còn trẻ, hãy tử tế với anh ấy.
ヒトラーは後生の悪い人だろう。
Hitler có lẽ là người xấu của thế hệ sau.
後生だから助けてくれと泣きついた。
Vì còn trẻ nên đã khóc lóc xin giúp đỡ.
彼女はそれを後生大事にとっておいた。
Cô ấy đã giữ nó cẩn thận.
そんなガラクタを後生大事に持っていてどうするの、と言われても僕には宝物なんだけどな。
Dù người ta nói gì đi nữa, những thứ rác rưởi đó với tôi vẫn là báu vật.