後日 [Hậu Nhật]

ごじつ
ごにち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chungTrạng từ

ngày khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

また後日ごじつ連絡れんらくします。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
日程にってい後日ごじつ決定けっていいたします。
Lịch trình sẽ được quyết định sau.
後日ごじつだんによると、先生せんせい授業じゅぎょう最後さいごまでなかった。
Theo tin tức sau này, giáo viên không đến lớp cho đến cuối giờ học.
ちなみに、それはこのはなし後日ごじつだんにする予定よていです。
Nhân tiện, dự định sẽ làm phần hậu truyện cho câu chuyện này.
Kさんの内緒ないしょにしていただくとの約束やくそくのもとに前回ぜんかい左右さゆう後日ごじつだんなる駄文だぶんをおおくりしましたが、今回こんかいはそのにちだんです。
Trước đây, tôi đã gửi cho bạn một bài viết tầm phào về hậu truyện của "Tả Hữu" dựa trên lời hứa giữ bí mật với ông K, và bây giờ đây là phần hậu truyện của nó.