後手後手 [Hậu Thủ Hậu Thủ]

ごてごて

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

chậm trễ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こうなることは予測よそくできたのに、なんでもっとはやたなかったの?いつも対応たいおう後手ごて後手ごてじゃないの。
Biết trước sẽ thế này, tại sao không hành động sớm hơn? Lúc nào cũng chậm trễ thế.