後年 [Hậu Niên]

こうねん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungTrạng từ

năm sau

JP: かれ後年こうねん平穏へいおんらした。

VI: Những năm sau đó, anh ấy sống yên bình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

後年こうねんには上位じょういモデルが生産せいさんされました。
Những mẫu cao cấp hơn đã được sản xuất trong những năm sau đó.
このみについては後年こうねん評価ひょうかされるだろう。
Nỗ lực này sẽ được đánh giá cao trong tương lai.
かれ成長せいちょうして後年こうねん有名ゆうめい音楽家おんがくかになった。
Anh ấy đã trưởng thành và sau này trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
かれわかころ一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうした。そして、それがかれ後年こうねん成功せいこう貢献こうけんした。
Khi còn trẻ, anh ấy đã học hành chăm chỉ, và điều đó đã góp phần vào thành công sau này của anh ấy.