後屈 [Hậu Khuất]

こうくつ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

gập ngược

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子宮しきゅうがあると、排卵はいらんつういたくなりやすいですか?
Nếu có tử cung lạc chỗ thì có phải dễ bị đau khi rụng trứng không?