後学 [Hậu Học]

こうがく

Danh từ chung

học giả trẻ

🔗 先学

Danh từ chung

tham khảo sau này

JP: 後学こうがくのために、この出来事できごとしるししておきます。

VI: Tôi ghi lại sự kiện này cho hậu thế.