後天的 [Hậu Thiên Đích]

こうてんてき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi na

mắc phải

JP: その習慣しゅうかん後天的こうてんてきで、先天的せんてんてきなものではない。

VI: Thói quen đó là do học được, không phải bẩm sinh.

Trái nghĩa: 先天的

Tính từ đuôi na

Lĩnh vực: Triết học

a posteriori

🔗 アポステリオリ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

言語げんご能力のうりょく後天的こうてんてきではなく、まれつきです。
Khả năng ngôn ngữ không phải là hậu quả mà là bẩm sinh.