後天 [Hậu Thiên]
こうてん
Danh từ chung
a posteriori; hậu thế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言語能力は後天的ではなく、生まれつきです。
Khả năng ngôn ngữ không phải là hậu quả mà là bẩm sinh.
その習慣は後天的で、先天的なものではない。
Thói quen đó là do học được, không phải bẩm sinh.