後周 [Hậu Chu]
こうしゅう
ごしゅう
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
nhà Hậu Chu
🔗 五代・ごだい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飛行機は離陸後に空港を二周した。
Sau khi cất cánh, máy bay đã bay vòng quanh sân bay hai lần.