後ろ指を指す [Hậu Chỉ Chỉ]

後指を指す [Hậu Chỉ Chỉ]

うしろゆびをさす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Từ hiếm

nói xấu sau lưng

JP: 後指うしろゆびすのはやめたまえ。

VI: Đừng chỉ tay sau lưng người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うしゆびささされるようなことなど、けっしてしていないよ。
Tôi chưa bao giờ làm gì để bị chỉ trích cả.