後ろ指を指される [Hậu Chỉ Chỉ]

後ろ指をさされる [Hậu Chỉ]

うしろゆびをさされる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị nói xấu sau lưng

JP: うしゆびささされるようなことなど、けっしてしていないよ。

VI: Tôi chưa bao giờ làm gì để bị chỉ trích cả.