後ろ指 [Hậu Chỉ]

後指 [Hậu Chỉ]

うしろゆび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

📝 thường là 〜を指される

nói xấu sau lưng

🔗 後ろ指を指される

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うしゆびささされるようなことなど、けっしてしていないよ。
Tôi chưa bao giờ làm gì để bị chỉ trích cả.