後ろ手 [Hậu Thủ]

うしろで
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

đặt tay ra sau lưng; có tay ra sau lưng

JP: 強盗ごうとうわたしうしなわしばった。

VI: Tên cướp đã trói tay tôi lại phía sau lưng.

Danh từ chung

phía sau; lưng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドアをうしめた。
Tôi đã đóng cửa bằng tay sau.