後ろ向き [Hậu Hướng]
後向き [Hậu Hướng]
うしろむき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
quay lưng
JP: 女優は後ろ向きに舞台から落ちた。
VI: Nữ diễn viên đã ngã xuống sân khấu về phía sau.
Trái nghĩa: 前向き
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
nhìn về quá khứ; tiêu cực
Trái nghĩa: 前向き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
後ろ向きになってください。
Hãy quay lưng lại.
人生は、後ろ向きにしか理解できないが、前を向いてしか生きられない。
Cuộc sống chỉ có thể hiểu được khi nhìn lại quá khứ, nhưng chỉ có thể sống hướng về tương lai.