後ろ前 [Hậu Tiền]

うしろまえ

Danh từ chung

ngược

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

セーターうしまえだよ。
Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.
Tシャツがうしまえだよ。
Áo thun của bạn bị mặc ngược rồi kìa.
「わぁ。シャツがうしまえになってる。ちょっと、気付きづいてたでしょ?なんおしえてくれないの?こんな格好かっこう子供こどもたちにえらそうに説教せっきょうしちゃったよ」「いやぁ、『らぬがふつ』って言葉ことばもあるし。だまっとくほうがいいかなぁとおもって」
"Ồ, cái áo của tôi bị mặc ngược. Bạn phải biết chứ, sao không nói cho tôi biết? Tôi đã đi giảng dạy cho các con trong bộ dạng này." - "À, có câu 'Không biết thì không phiền' mà. Tôi nghĩ là tốt hơn hết là im lặng."