遅れを取る [Trì Thủ]

遅れをとる [Trì]

後れを取る [Hậu Thủ]

後れをとる [Hậu]

おくれをとる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

tụt lại phía sau

JP: アメリカの学生がくせい数学すうがくおくれをとっている。

VI: Học sinh Mỹ đang tụt hậu về môn toán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしかれおくれをらないように一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうせねばならない。
Tôi phải học hành chăm chỉ để không bị tụt hậu so với anh ấy.