後の祭り [Hậu Tế]

後の祭 [Hậu Tế]

あとのまつり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

quá muộn

JP: いまさらなげいても、それこそ、まつりだよ。

VI: Bây giờ than thở cũng như múa rìu qua mắt thợ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あとまつり。
Đã đổ sông đổ bể.
今更いまさらやんでもあとまつりだ。
Hối tiếc bây giờ cũng như múa rối qua mặt.
いまさらさわいでもどうにもならないよ。あとまつりだよ。
Kêu ca bây giờ cũng vô ích. Mọi chuyện đã rồi.
いまとなってはあとまつりだったが、かれはどうして自分じぶんたち試合しあいけたのかよくわかった。
Mặc dù đã muộn, nhưng anh ấy hiểu rõ tại sao mình lại thua cuộc.