後の先 [Hậu Tiên]

ごのせん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Võ thuật

phản công

🔗 返し技・かえしわざ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にもさきにもたった一人ひとり息子むすこだ。
Đó là đứa con trai duy nhất của tôi, trước sau gì cũng chỉ có một.
にもさきにもこんなはなしいたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe một câu chuyện như thế này, trước sau gì cũng vậy.
わたしのちからほうわたしまさほうである。わたしよりさきにおられたからである」といったのはこのほうことです。
"Người đến sau tôi sẽ hơn tôi, vì người ấy đã tồn tại trước tôi," người này đã nói.
わたしが「わたしのちからひとがある。そのほうわたしまさほうである。わたしよりさきにおられたからだ」とったのは、このほうことです。
Người mà tôi nói "Sẽ có người đến sau tôi. Người đó vượt trội hơn tôi, vì người đó đã tồn tại trước tôi" chính là người này.